Xem mệnh theo tuổi

Từ xưa đến nay xem mệnh theo tuổi được rất nhiều người quan tâm. Xem mệnh theo tuổi để biết được mình thuộc mệnh gì? Cũng như nắm được thông tin về cuộc đời, hướng, màu sắc, các tuổi tương sinh tương khắc. Theo phong thuỷ phương đông, mệnh cách theo ngày tháng năm sinh có ý nghĩa rất lớn trong việc tiết lộ tính cách, vận mệnh tương lai của mỗi người.

Hướng dẫn Xem mệnh theo tuổi

Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).- Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết về cuộc đời của bạn

Mệnh tử vi là gì? Ý nghĩa việc Xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh? Cách xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh chi tiết và chính xác nhất.

Tra cứu xem mệnh các năm Xem mệnh theo tuổi
Tra cứu xem mệnh các năm Xem mệnh theo tuổi

Mệnh tử vi là gì?

Theo tử vi phương Đông, vạn vật được tạo nên từ ngũ hành các yếu tố: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Mỗi con người sinh ra đều mang trên mình một mệnh cách – một số phận, đặt trong mối quan hệ tương sinh, tương khắc của ngũ hành. 

Năm yếu tố của ngũ hành có mối quan hệ tương sinh và tương khắc. Các cặp tương sinh đó là: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Các yếu tố này có tác dụng hỗ trợ nhau cùng tồn tại và phát triển. 

Các cặp tương khắc là: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc. Các yếu tố này khắc chế nhau, hạn chế nhau phát triển. 

Ngũ hành luôn tồn tại tương sinh và tương khắc. Hai mối quan hệ này không tồn tại độc lập mà hòa quyện. Trong tương sinh có mầm mống của tương khắc và trong tương khắc cũng tồn tại những yếu tố tương sinh. Mệnh tử vi của con người cũng được đặt trong sự vận động không ngừng của ngũ hành quyết định thuận lợi hay khó khăn của từng giai đoạn cuộc sống.

Xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh có ý nghĩa gì?

Xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh được rất nhiều người quan tâm. Theo quan niệm xưa, mệnh cách theo ngày tháng năm sinh có ý nghĩa rất lớn trong việc tiết lộ tính cách, vận mệnh tương lai của mỗi người. 

  • Mệnh cách quyết định tính cách của mỗi người. Thông qua mệnh cách, ta sẽ biết được những ưu – nhược điểm trong tính cách để từ đó phát huy những điểm mạnh, hạn chế những điểm yếu trong tính cách. 
  • Xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh có thể biết được thiên hướng nghề nghiệp của mỗi người. Bạn có thể biết được nghề nghiệp nào phù hợp để phát huy thế mạnh của mình trong tương lai.
  • Mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh cũng tiết lộ về tình hình sức khỏe của bản mệnh. Bạn sẽ biết được mình hay gặp những bệnh vặt gì, những bệnh mãn tính nào, cần làm gì để giữ gìn sức khỏe.
  • Xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh có thể biết được tình duyên và gia đạo của bản thân. 
  • Ngoài ra thông qua xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh có thể biết được màu sắc hợp và không hợp với bản thân, số hợp và không hợp với mệnh, hướng tốt và hướng xấu đối với bản mệnh.

Cách xem mệnh tử vi theo ngày tháng năm sinh

Chúng ta có thể dựa vào bảng dưới đây để biết được mệnh của mình trong sự tương sinh, tương khắc của 12 con giáp.

Năm

Âm lịch

Mệnh cách

Giải nghĩa

1942

Nhâm Ngọ

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

1943 

Quý Mùi

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

1944

Giáp Thân

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

1945

Ất Dậu

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

1946

Bính Tuất

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

1947

Đinh Hợi

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

1948

Mậu Tý

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

1949

Kỷ Sửu

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

1950

Canh Dần

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

1951

Tân Mão

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

1952

Nhâm Thìn

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

`1953

Quý Tỵ

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

1954

Giáp Ngọ

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

1955

Ất Mùi

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

1956

Bính Thân

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

1957

Đinh Dậu

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

1958

Mậu Tuất

Bình Địa Mộc

Gỗ đồng bằng

1959

Kỷ Hợi

Bình Địa Mộc

Gỗ đồng bằng

1960

Canh Tý

Bích Thượng Thổ

Đất tò vò

1961

Tân Sửu

Bích Thượng Thổ

Đất tò vò

1962

Nhâm Dần

Kim Bạch Kim

Vàng pha bạc

1963

Quý Mão

Kim Bạch Kim

Vàng pha bạc

1964

Giáp Thìn

Phú Đăng Hỏa

Lửa đèn to

1965

Ất Tỵ

Phú Đăng Hỏa

Lửa đèn to

1966

Bính Ngọ

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

1967

Đinh Mùi

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

1968

Mậu Thân

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

1969

Kỷ Dậu

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

1970

Canh Tuất

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức

1971

Tân Hợi

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức

1972

Nhâm Tý

Tang Đố Mộc

Gỗ cây dâu

1973

Quý Sửu

Tang Đố Mộc

Gỗ cây dâu

1974

Giáp Dần

Đại Khe Thủy

Nước khe lớn

1975

Ất Mão

Đại Khe Thủy

Nước khe lớn

1976

Bính Thìn

Sa Trung Thổ

Đất pha cát

1977

Đinh Tỵ

Sa Trung Thổ

Đất pha cát

1978

Mậu Ngọ

Thiên Thượng Hỏa

Lửa trên trời

1979

Kỷ Mùi

Thiên Thượng Hỏa

Lửa trên trời

1980

Canh Thân

Thạch Lựu Mộc

Gỗ cây lựu

1981

Tân Dậu

Thạch Lựu Mộc

Gỗ cây lựu

1982

Nhâm Tuất

Đại Hải Thủy

Nước biển lớn

1983

Quý Hợi

Đại Hải Thủy

Nước biển lớn

1984

Giáp Tý

Hải Trung Kim

Vàng trong biển

1985

Ất Sửu

Hải Trung Kim

Vàng trong biển

1986

Bính Dần

Lư Trung Hỏa

Lửa trong lò

1987

Đinh Mão

Lư Trung Hỏa

Lửa trong lò

1988

Mậu Thìn

Đại Lâm Mộc

Gỗ rừng già

1989

Kỷ Tỵ

Đại Lâm Mộc

Gỗ rừng già

1990

Canh Ngọ

Lộ Bàng Thổ

Đất đường đi

1991

Tân Mùi

Lộ Bàng Thổ

Đất đường đi

1992

Nhâm Thân

Kiếm Phong Kim

Vàng mũi kiếm

1993

Quý Dậu

Kiếm Phong Kim

Vàng mũi kiếm

1994

Giáp Tuất

Sơn Đầu Hỏa

Lửa trên núi

1995

Ất Hợi

Sơn Đầu Hỏa

Lửa trên núi

1996

Bính Tý

Giản Hạ Thủy

Nước cuối khe

1997

Đinh Sửu

Giản Hạ Thủy

Nước cuối khe

1998

Mậu Dần

Thành Đầu Thổ

Đất trên thành

1999

Kỷ Mão

Thành Đầu Thổ

Đất trên thành

2000

Canh Thìn

Bạch Lạp Kim

Vàng chân đèn

2001

Tân Tỵ

Bạch Lạp Kim

Vàng chân đèn

2002

Nhâm Ngọ 

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

2003

Quý Mùi

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

2004

Giáp Thân

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

2005

Ất Dậu

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

2006

Bính Tuất

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

2007

Đinh Hợi

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

2008

Mậu Tý

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

2009

Kỷ Sửu

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

2010

Canh Dần

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

2011

Tân Mão

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

2012

Nhâm Thìn

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

2013

Quý Tỵ

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

2014

Giáp Ngọ

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

2015

Ất Mùi

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

2016

Bính Thân

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

2017

Đinh Dậu

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

2018

Mậu Tuất

Bình Địa Mộc

Gỗ đồng bằng

Ngoài cách tra bảng trên, bạn cũng có thể sử dụng công cụ tra mệnh của tuvimoi.com. Không chỉ cung cấp thông tin về mệnh cách của gia chủ, công cụ tra mệnh của chúng tôi còn đưa ra luận giải: nếu mang mệnh đó thì hợp màu gì, tuổi nào, hướng nào…. giúp bạn có những điều chỉnh phù hợp trong cuộc sống.